плутова́тый
Dấu sắc trên плутова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плутова́тый nghĩa là tháu cáy, gian giảo.
Nghĩa của плутова́тый
Tính từ
- Tháu cáy, gian giảo, ranh mãnh, láu cá, láu lỉnh, tinh quái; (о взгляде и т. п.) ranh mãnh, láu lỉnh, tinh ma.
Biến cách của плутова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плутова́тый | плутова́тое | плутова́тая | плутова́тые |
| Sinh cách | плутова́того | плутова́того | плутова́той | плутова́тых |
| Tặng cách | плутова́тому | плутова́тому | плутова́той | плутова́тым |
| Đối cách | плутова́тый | плутова́тое | плутова́тую | плутова́тые |
| Công cụ cách | плутова́тым | плутова́тым | плутова́той | плутова́тыми |
| Giới cách | плутова́том | плутова́том | плутова́той | плутова́тых |
| Dạng ngắn | плутова́т | плутова́то | плутова́та | плутова́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
плутоватый nghĩa là gì?
плутоватый (tính từ) nghĩa là tháu cáy, gian giảo.
плутоватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плутова́тый (phiên âm Latinh plutovátyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.