TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плутовство́

giống trungbất động vật
plutovstvó giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плутовство́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плутовство́ nghĩa là lừa bịp, bịp bợm, chơi gian, lộn sòng.

Nghĩa của плутовство́

Danh từ

  1. мошенничество [sự, thói điều] lừa bịp, bịp bợm, đánh lừa.
  2. в игре [sự, thói, ngón, trò] chơi gian, lộn sòng, cờ bạc bịp.
  3. хитрость [tính] ranh mãnh, láu lỉnh.

Biến cách của плутовство́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?плутовство́*плутовства́
Sinh cách кого? чего?плутовства́*плуто́вств
Tặng cách кому? чему?плутовству́*плутовства́м
Đối cách кого? что?плутовство́*плутовства́
Công cụ cách кем? чем?плутовство́м*плутовства́ми
Giới cách о ком? о чём?плутовстве́*плутовства́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

плутовство nghĩa là gì?

плутовство (danh từ) nghĩa là lừa bịp, bịp bợm, chơi gian, lộn sòng.

плутовство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плутовство́ (phiên âm Latinh plutovstvó); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.