плуто́н
Dấu sắc trên плуто́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плуто́н nghĩa là sao diêm vương, diêm vương tinh.
Nghĩa của плуто́н
Danh từ
- Sao Diêm vương, Diêm vương tinh.
Biến cách của плуто́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плуто́н | плуто́ны |
| Sinh cách кого? чего? | плуто́на | плуто́нов |
| Tặng cách кому? чему? | плуто́ну | плуто́нам |
| Đối cách кого? что? | плуто́н | плуто́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | плуто́ном | плуто́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | плуто́не | плуто́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với плуто́н
- Когда я был в твоём возрасте, Плутон был планетой. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811718
- Когда я была в твоём возрасте, Плутон был планетой. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3355387
- Когда мне было столько лет, сколько тебе, Плутон был планетой. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13949850
- Когда мне было столько лет, сколько вам, Плутон был планетой. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13949851
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
плутон nghĩa là gì?
плутон (danh từ) nghĩa là sao diêm vương, diêm vương tinh.
плутон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плуто́н (phiên âm Latinh plutón, IPA [pɫʊˈton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.