TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плы́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
plýtʹ[ˈpɫɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плы́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плы́ть nghĩa là bơi, tắm, trôi.

Nghĩa của плы́ть

Động từ

  1. Bơi, tắm.
  2. Trôi.
  3. Đi thuyền.

Cặp thể của плы́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ плы́ть

NgôiHiện tại
яплыву́
тыплывёшь
он / она́ / оно́плывёт
мыплывём
выплывёте
они́плыву́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + плыть.

Quá khứ

Giống đực (он)плы́л
Giống cái (она́)плыла́
Giống trung (оно́)плы́ло
Số nhiều (они́)плы́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)плыви́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)плыви́те

Họ từ của плы́ть

Câu ví dụ với плы́ть

  • Том плывёт. Tom bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5281412

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

плыть nghĩa là gì?

плыть (động từ) nghĩa là bơi, tắm, trôi.

плыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плы́ть (phiên âm Latinh plýtʹ, IPA [ˈpɫɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.