плюга́вый
pljugávyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên плюга́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плюга́вый nghĩa là xấu xí, bệ rạc.
Nghĩa của плюга́вый
Tính từ
- Xấu xí, bệ rạc, gầy rạc, thân tàn ma dại.
Biến cách của плюга́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плюга́вый | плюга́вое | плюга́вая | плюга́вые |
| Sinh cách | плюга́вого | плюга́вого | плюга́вой | плюга́вых |
| Tặng cách | плюга́вому | плюга́вому | плюга́вой | плюга́вым |
| Đối cách | плюга́вый | плюга́вое | плюга́вую | плюга́вые |
| Công cụ cách | плюга́вым | плюга́вым | плюга́вой | плюга́выми |
| Giới cách | плюга́вом | плюга́вом | плюга́вой | плюга́вых |
| Dạng ngắn | плюга́в | плюга́во | плюга́ва | плюга́вы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
плюгавый nghĩa là gì?
плюгавый (tính từ) nghĩa là xấu xí, bệ rạc.
плюгавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плюга́вый (phiên âm Latinh pljugávyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.