TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плюга́вый

pljugávyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плюга́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плюга́вый nghĩa là xấu xí, bệ rạc.

Nghĩa của плюга́вый

Tính từ

  1. Xấu xí, bệ rạc, gầy rạc, thân tàn ma dại.

Biến cách của плюга́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплюга́выйплюга́воеплюга́ваяплюга́вые
Sinh cáchплюга́вогоплюга́вогоплюга́войплюга́вых
Tặng cáchплюга́вомуплюга́вомуплюга́войплюга́вым
Đối cáchплюга́выйплюга́воеплюга́вуюплюга́вые
Công cụ cáchплюга́вымплюга́вымплюга́войплюга́выми
Giới cáchплюга́вомплюга́вомплюга́войплюга́вых
Dạng ngắnплюга́вплюга́воплюга́ваплюга́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

плюгавый nghĩa là gì?

плюгавый (tính từ) nghĩa là xấu xí, bệ rạc.

плюгавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плюга́вый (phiên âm Latinh pljugávyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.