плюс
плюс nghĩa là cộng, cọng, dương, trên không.
Nghĩa của плюс
Danh từ
- toán học Cộng, cọng; (знак) [dấu] cộng, cọng, dương.
- четы́ре плюс два бу́дет шестьbốn cộng với hai là sáu
- плюс пятьdương năm
- четы́ре с плюсом[điểm] bốn già, bốn loại cứng
- о температуре Dương, trên không.
- плюс пятьдеся́т гра́дусовnăm mươi độ dương, năm mươi độ trên không
Biến cách của плюс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плю́с | плю́сы |
| Sinh cách кого? чего? | плю́са | плю́сов |
| Tặng cách кому? чему? | плю́су | плю́сам |
| Đối cách кого? что? | плю́с | плю́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | плю́сом | плю́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | плю́се | плю́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của плюс
Câu ví dụ với плюс
- Все знают, что два плюс два - четыре. Ai cũng biết rằng hai thêm hai bằng bốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5483924
- Шесть плюс два — восемь. Sáu cộng hai bằng tám. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11270462
- Этот метод имеет свои плюсы и минусы. Quá trình này có ưu điểm và cả khuyết điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2264429
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
плюс nghĩa là gì?
плюс (danh từ) nghĩa là cộng, cọng, dương, trên không.
плюс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плюс (phiên âm Latinh pljus, IPA [plʲus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.