плюма́ж
giống đựcbất động vật
pljumáž[plʲʊˈmaʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên плюма́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плюма́ж nghĩa là ngù lông.
Nghĩa của плюма́ж
Danh từ
- Ngù lông.
Biến cách của плюма́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плюма́ж | плюма́жи |
| Sinh cách кого? чего? | плюма́жа | плюма́жей |
| Tặng cách кому? чему? | плюма́жу | плюма́жам |
| Đối cách кого? что? | плюма́ж | плюма́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | плюма́жем | плюма́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | плюма́же | плюма́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плюмаж nghĩa là gì?
плюмаж (danh từ) nghĩa là ngù lông.
плюмаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плюма́ж (phiên âm Latinh pljumáž, IPA [plʲʊˈmaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.