плюрали́зм
Dấu sắc trên плюрали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плюрали́зм nghĩa là đa nguyên luận, thuyết đa nguyên.
Nghĩa của плюрали́зм
Danh từ
- Đa nguyên luận, thuyết đa nguyên.
Biến cách của плюрали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плюрали́зм | плюрали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | плюрали́зма | плюрали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | плюрали́зму | плюрали́змам |
| Đối cách кого? что? | плюрали́зм | плюрали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | плюрали́змом | плюрали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | плюрали́зме | плюрали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плюрализм nghĩa là gì?
плюрализм (danh từ) nghĩa là đa nguyên luận, thuyết đa nguyên.
плюрализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плюрали́зм (phiên âm Latinh pljuralízm, IPA [plʲʊrɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.