плю́шевый
pljúševyj[ˈplʲuʂɨvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên плю́шевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плю́шевый nghĩa là nhung.
Nghĩa của плю́шевый
Tính từ
- (thuộc) nhung; (из плюша) [bằng] nhung.
Biến cách của плю́шевый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плю́шевый | плю́шевое | плю́шевая | плю́шевые |
| Sinh cách | плю́шевого | плю́шевого | плю́шевой | плю́шевых |
| Tặng cách | плю́шевому | плю́шевому | плю́шевой | плю́шевым |
| Đối cách | плю́шевый / плю́шевого | плю́шевое | плю́шевую | плю́шевые / плю́шевых |
| Công cụ cách | плю́шевым | плю́шевым | плю́шевой | плю́шевыми |
| Giới cách | плю́шевом | плю́шевом | плю́шевой | плю́шевых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
плюшевый nghĩa là gì?
плюшевый (tính từ) nghĩa là nhung.
плюшевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плю́шевый (phiên âm Latinh pljúševyj, IPA [ˈplʲuʂɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.