пляж
пляж nghĩa là bãi biển.
Nghĩa của пляж
Danh từ
- Bãi biển.
Biến cách của пляж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пля́ж | пля́жи |
| Sinh cách кого? чего? | пля́жа | пля́жей |
| Tặng cách кому? чему? | пля́жу | пля́жам |
| Đối cách кого? что? | пля́ж | пля́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | пля́жем | пля́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | пля́же | пля́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với пляж
- В какой стороне пляж? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407497
- Как пройти на пляж? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2484073
- Я планировал сходить на пляж сегодня, но потом начался дождь. Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2127658
- Я планировал сегодня пойти на пляж, но потом пошёл дождь. Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8592527
- Угадай, что я на пляже нашёл. Coi tôi tìm được gì ở bãi biển nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4481416
- Мы весело провели день на пляже. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4979994
- Угадайте, что я на пляже нашёл. Coi tôi tìm được gì ở bãi biển nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7014738
- Он ходит по пляжу босиком. Anh ấy đi chân trần trên bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7133250
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пляж nghĩa là gì?
пляж (danh từ) nghĩa là bãi biển.
пляж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пляж (phiên âm Latinh pljaž, IPA [plʲaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.