TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пляс

giống đựcbất động vật
pljas[plʲas] giọng máy của trình duyệt

пляс nghĩa là nhảy múa, nhảy.

Nghĩa của пляс

Danh từ

  1. khẩu ngữ [sự] nhảy múa, nhảy, múa, vũ.
    • пусти́ться в плясbắt đầu nhảy múa

Biến cách của пляс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пля́спля́сы
Sinh cách кого? чего?пля́сапля́сов
Tặng cách кому? чему?пля́супля́сам
Đối cách кого? что?пля́спля́сы
Công cụ cách кем? чем?пля́сомпля́сами
Giới cách о ком? о чём?пля́сепля́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пляс

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với пляс

  • Кот за двери - мыши в пляс. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497206
  • Кот из дома — мыши в пляс. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2024093

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пляс nghĩa là gì?

пляс (danh từ) nghĩa là nhảy múa, nhảy.

пляс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пляс (phiên âm Latinh pljas, IPA [plʲas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.