пневмати́ческий
Dấu sắc trên пневмати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пневмати́ческий nghĩa là khí nén, khí ép.
Nghĩa của пневмати́ческий
Tính từ
- [Chạy bằng, dùng] khí nén, khí ép, khí lực.
- пневматический мо́лот[cái] búa hơi, búa gió, búa khí nén
- пневматический насо́сmáy bơm dùng khí nén
Biến cách của пневмати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пневмати́ческий | пневмати́ческое | пневмати́ческая | пневмати́ческие |
| Sinh cách | пневмати́ческого | пневмати́ческого | пневмати́ческой | пневмати́ческих |
| Tặng cách | пневмати́ческому | пневмати́ческому | пневмати́ческой | пневмати́ческим |
| Đối cách | пневмати́ческий / пневмати́ческого | пневмати́ческое | пневмати́ческую | пневмати́ческие / пневмати́ческих |
| Công cụ cách | пневмати́ческим | пневмати́ческим | пневмати́ческой | пневмати́ческими |
| Giới cách | пневмати́ческом | пневмати́ческом | пневмати́ческой | пневмати́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пневматический nghĩa là gì?
пневматический (tính từ) nghĩa là khí nén, khí ép.
пневматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пневмати́ческий (phiên âm Latinh pnevmatíčeskij, IPA [pnʲɪvmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.