TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пневмати́ческий

pnevmatíčeskij[pnʲɪvmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пневмати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пневмати́ческий nghĩa là khí nén, khí ép.

Nghĩa của пневмати́ческий

Tính từ

  1. [Chạy bằng, dùng] khí nén, khí ép, khí lực.
    • пневматический мо́лот[cái] búa hơi, búa gió, búa khí nén
    • пневматический насо́сmáy bơm dùng khí nén

Biến cách của пневмати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпневмати́ческийпневмати́ческоепневмати́ческаяпневмати́ческие
Sinh cáchпневмати́ческогопневмати́ческогопневмати́ческойпневмати́ческих
Tặng cáchпневмати́ческомупневмати́ческомупневмати́ческойпневмати́ческим
Đối cáchпневмати́ческий / пневмати́ческогопневмати́ческоепневмати́ческуюпневмати́ческие / пневмати́ческих
Công cụ cáchпневмати́ческимпневмати́ческимпневмати́ческойпневмати́ческими
Giới cáchпневмати́ческомпневмати́ческомпневмати́ческойпневмати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пневматический nghĩa là gì?

пневматический (tính từ) nghĩa là khí nén, khí ép.

пневматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пневмати́ческий (phiên âm Latinh pnevmatíčeskij, IPA [pnʲɪvmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.