TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плёс

giống đựcbất động vật
pljos[plʲɵs] giọng máy của trình duyệt

плёс nghĩa là đoạn nước sâu, lạch sâu.

Nghĩa của плёс

Danh từ

  1. Đoạn nước sâu, lạch sâu, máng sâu.

Biến cách của плёс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?плёсплёсы
Sinh cách кого? чего?плёсаплёсов
Tặng cách кому? чему?плёсуплёсам
Đối cách кого? что?плёсплёсы
Công cụ cách кем? чем?плёсомплёсами
Giới cách о ком? о чём?плёсеплёсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

плёс nghĩa là gì?

плёс (danh từ) nghĩa là đoạn nước sâu, lạch sâu.

плёс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плёс (phiên âm Latinh pljos, IPA [plʲɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.