плёс
giống đựcbất động vật
pljos[plʲɵs]
giọng máy của trình duyệt
плёс nghĩa là đoạn nước sâu, lạch sâu.
Nghĩa của плёс
Danh từ
- Đoạn nước sâu, lạch sâu, máng sâu.
Biến cách của плёс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плёс | плёсы |
| Sinh cách кого? чего? | плёса | плёсов |
| Tặng cách кому? чему? | плёсу | плёсам |
| Đối cách кого? что? | плёс | плёсы |
| Công cụ cách кем? чем? | плёсом | плёсами |
| Giới cách о ком? о чём? | плёсе | плёсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плёс nghĩa là gì?
плёс (danh từ) nghĩa là đoạn nước sâu, lạch sâu.
плёс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плёс (phiên âm Latinh pljos, IPA [plʲɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.