пневма́тика
giống cáibất động vật
pnevmátika
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пневма́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пневма́тика nghĩa là khí lực học.
Nghĩa của пневма́тика
Danh từ
- Khí lực học.
Biến cách của пневма́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пневма́тика | пневма́тики |
| Sinh cách кого? чего? | пневма́тики | пневма́тик |
| Tặng cách кому? чему? | пневма́тике | пневма́тикам |
| Đối cách кого? что? | пневма́тику | пневма́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | пневма́тикой | пневма́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | пневма́тике | пневма́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пневматика nghĩa là gì?
пневматика (danh từ) nghĩa là khí lực học.
пневматика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пневма́тика (phiên âm Latinh pnevmátika); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.