TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

побе́дный

pobédnyj[pɐˈbʲednɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên побе́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

побе́дный nghĩa là thắng lợi, đắc thắng.

Nghĩa của побе́дный

Tính từ

  1. Thuộc về chiến thắng, thắng lợi.
    • победный кличtiếng hò reo thắng lợi
    • победный гимнkhúc ca khải hoàn, khải [hoàn] ca, bài ca chiến thắng
  2. победоносный Đắc thắng.
    • до побе́дного конца́[cho] đến thắng lợi cuối cùng

Biến cách của побе́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпобе́дныйпобе́дноепобе́днаяпобе́дные
Sinh cáchпобе́дногопобе́дногопобе́днойпобе́дных
Tặng cáchпобе́дномупобе́дномупобе́днойпобе́дным
Đối cáchпобе́дный / побе́дногопобе́дноепобе́днуюпобе́дные / побе́дных
Công cụ cáchпобе́днымпобе́днымпобе́днойпобе́дными
Giới cáchпобе́дномпобе́дномпобе́днойпобе́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

победный nghĩa là gì?

победный (tính từ) nghĩa là thắng lợi, đắc thắng.

победный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là побе́дный (phiên âm Latinh pobédnyj, IPA [pɐˈbʲednɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.