победоно́сный
Dấu sắc trên победоно́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
победоно́сный nghĩa là chiến thắng, thắng lợi.
Nghĩa của победоно́сный
Tính từ
- Chiến thắng, thắng lợi; (всегда побеждающий) bách chiến, bách thắng, trăm trận trăm thắng.
- победоно́сное наступле́ниеtrận tiến công thắng lợi
- победоно́сное зна́мя[ngọn, lá] cờ bách chiến bách thắng, cờ chiến thắng
- победоно́сные войска́những đội quân bách chiến bách thắng
- nghĩa bóng Đắc thắng.
- победоносный видvẻ mặt đắc thắng
Biến cách của победоно́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | победоно́сный | победоно́сное | победоно́сная | победоно́сные |
| Sinh cách | победоно́сного | победоно́сного | победоно́сной | победоно́сных |
| Tặng cách | победоно́сному | победоно́сному | победоно́сной | победоно́сным |
| Đối cách | победоно́сный / победоно́сного | победоно́сное | победоно́сную | победоно́сные / победоно́сных |
| Công cụ cách | победоно́сным | победоно́сным | победоно́сной | победоно́сными |
| Giới cách | победоно́сном | победоно́сном | победоно́сной | победоно́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
победоносный nghĩa là gì?
победоносный (tính từ) nghĩa là chiến thắng, thắng lợi.
победоносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là победоно́сный (phiên âm Latinh pobedonósnyj, IPA [pəbʲɪdɐˈnosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.