TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

побере́жье

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
poberéžʹje[pəbʲɪˈrʲeʐje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên побере́жье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

побере́жье nghĩa là ven bờ.

Nghĩa của побере́жье

Danh từ

  1. [Miền, vùng, dải] ven bờ; (моря) [miền] bờ biển, duyên hải, ven biển; (реки) [miền] ven sống; (озера) [miền] ven hồ.

Biến cách của побере́жье (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?побере́жьепобере́жья
Sinh cách кого? чего?побере́жьяпобере́жий
Tặng cách кому? чему?побере́жьюпобере́жьям
Đối cách кого? что?побере́жьепобере́жья
Công cụ cách кем? чем?побере́жьемпобере́жьями
Giới cách о ком? о чём?побере́жьепобере́жьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với побере́жье

  • Я с западного побережья. Tôi đến từ bờ biển phía tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3462846

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

побережье nghĩa là gì?

побережье (danh từ) nghĩa là ven bờ.

побережье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là побере́жье (phiên âm Latinh poberéžʹje, IPA [pəbʲɪˈrʲeʐje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.