побере́жье
Dấu sắc trên побере́жье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
побере́жье nghĩa là ven bờ.
Nghĩa của побере́жье
Danh từ
- [Miền, vùng, dải] ven bờ; (моря) [miền] bờ biển, duyên hải, ven biển; (реки) [miền] ven sống; (озера) [miền] ven hồ.
Biến cách của побере́жье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | побере́жье | побере́жья |
| Sinh cách кого? чего? | побере́жья | побере́жий |
| Tặng cách кому? чему? | побере́жью | побере́жьям |
| Đối cách кого? что? | побере́жье | побере́жья |
| Công cụ cách кем? чем? | побере́жьем | побере́жьями |
| Giới cách о ком? о чём? | побере́жье | побере́жьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với побере́жье
- Я с западного побережья. Tôi đến từ bờ biển phía tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3462846
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
побережье nghĩa là gì?
побережье (danh từ) nghĩa là ven bờ.
побережье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là побере́жье (phiên âm Latinh poberéžʹje, IPA [pəbʲɪˈrʲeʐje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.