TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

побежда́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pobeždátʹ[pəbʲɪʐˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên побежда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

побежда́ть nghĩa là chiến thắng, thắng lợi, thắng, vượt.

Nghĩa của побежда́ть

Động từ

  1. Chiến thắng, thắng lợi, đánh thắng, đánh bại, thắng. + đối cách
    • по беди́ть кого́-л. в бою́chiến thắng (đánh thắng, đánh bại) ai
  2. (nghĩa bóng) (преодолевать) thắng, vượt, nén. + đối cách
  3. в состязаниях Thắng lợi, thắng, được, hơn, ăn.
    • победи́ть в беге́thắng lợi trong cuộc thi chạy

Cặp thể của побежда́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ побежда́ть

NgôiHiện tại
япобежда́ю
тыпобежда́ешь
он / она́ / оно́побежда́ет
мыпобежда́ем
выпобежда́ете
они́побежда́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + побеждать.

Quá khứ

Giống đực (он)побежда́л
Giống cái (она́)побежда́ла
Giống trung (оно́)побежда́ло
Số nhiều (они́)побежда́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)побежда́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)побежда́йте

Họ từ của побежда́ть

Câu hỏi thường gặp

побеждать nghĩa là gì?

побеждать (động từ) nghĩa là chiến thắng, thắng lợi, thắng, vượt.

побеждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là побежда́ть (phiên âm Latinh pobeždátʹ, IPA [pəbʲɪʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.