TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

побере́чь

thể hoàn thành
poberéčʹ[pəbʲɪˈrʲet͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên побере́чь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

побере́чь nghĩa là giữ gìn, tằn tiện, chăm chút.

Nghĩa của побере́чь

Động từ

  1. сохранить Giữ gìn, tằn tiện, dành dụm.
  2. проявить заботливость Giữ gìn, chăm chút, săn sóc.

Chia động từ побере́чь

NgôiTương lai
япоберегу́
тыпобережёшь
он / она́ / оно́побережёт
мыпобережём
выпобережёте
они́поберегу́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)поберёг
Giống cái (она́)поберегла́
Giống trung (оно́)поберегло́
Số nhiều (они́)поберегли́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)побереги́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)побереги́те

Họ từ của побере́чь

Câu hỏi thường gặp

поберечь nghĩa là gì?

поберечь (động từ) nghĩa là giữ gìn, tằn tiện, chăm chút.

поберечь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là побере́чь (phiên âm Latinh poberéčʹ, IPA [pəbʲɪˈrʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.