побо́ище
Dấu sắc trên побо́ище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
побо́ище nghĩa là trận ẩu đả, trận choảng nhau.
Nghĩa của побо́ище
Danh từ
- khẩu ngữ брака Trận ẩu đả, trận choảng nhau.
Biến cách của побо́ище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | побо́ище | побо́ища |
| Sinh cách кого? чего? | побо́ища | побо́ищ |
| Tặng cách кому? чему? | побо́ищу | побо́ищам |
| Đối cách кого? что? | побо́ище | побо́ища |
| Công cụ cách кем? чем? | побо́ищем | побо́ищами |
| Giới cách о ком? о чём? | побо́ище | побо́ищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
побоище nghĩa là gì?
побоище (danh từ) nghĩa là trận ẩu đả, trận choảng nhau.
побоище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là побо́ище (phiên âm Latinh pobóišče, IPA [pɐˈboɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.