побо́рница
Dấu sắc trên побо́рница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
побо́рница nghĩa là chiến sĩ, người bảo vệ.
Nghĩa của побо́рница
Nghĩa lấy theo mục поборник.
Danh từ
- Chiến sĩ, người bảo vệ, người chiến đấu tích cực, người đấu tranh nhiệt tình.
Biến cách của побо́рница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | побо́рница | побо́рницы |
| Sinh cách кого? чего? | побо́рницы | побо́рниц |
| Tặng cách кому? чему? | побо́рнице | побо́рницам |
| Đối cách кого? что? | побо́рницу | побо́рниц |
| Công cụ cách кем? чем? | побо́рницей | побо́рницами |
| Giới cách о ком? о чём? | побо́рнице | побо́рницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
поборница nghĩa là gì?
поборница (danh từ) nghĩa là chiến sĩ, người bảo vệ.
поборница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là побо́рница (phiên âm Latinh pobórnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.