TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поборы

pobory giọng máy của trình duyệt

поборы nghĩa là phù lạm, quyên góp nặng nề.

Nghĩa của поборы

Danh từ

  1. Phù lạm, quyên góp nặng nề, thuế má nặng nề, phù thu lạm bổ.

Câu hỏi thường gặp

поборы nghĩa là gì?

поборы (danh từ) nghĩa là phù lạm, quyên góp nặng nề.

поборы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поборы (phiên âm Latinh pobory); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.