побрати́м
Dấu sắc trên побрати́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
побрати́м nghĩa là Người anh em kết nghĩa.
Nghĩa của побрати́м
Danh từ
- Người anh em kết nghĩa.
- го́род~thành phố kết nghĩa
Biến cách của побрати́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | побрати́м | побрати́мы |
| Sinh cách кого? чего? | побрати́ма | побрати́мов |
| Tặng cách кому? чему? | побрати́му | побрати́мам |
| Đối cách кого? что? | побрати́ма | побрати́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | побрати́мом | побрати́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | побрати́ме | побрати́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
побратим nghĩa là gì?
побратим (danh từ) nghĩa là Người anh em kết nghĩa.
побратим đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là побрати́м (phiên âm Latinh pobratím, IPA [pəbrɐˈtʲim]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.