TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

побужде́ние

giống trungbất động vật
pobuždénije[pəbʊʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên побужде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

побужде́ние nghĩa là kích thích, khêu gợi, động cơ, ý muốn.

Nghĩa của побужде́ние

Danh từ

  1. действие [sự] kích thích, khêu gợi, xúi giục, xui giục, thúc đẩy, thúc giục, thôi thúc, xui khiến, khích động.
  2. желание, намерение Động cơ, ý muốn, ý định.
    • патриоти́ческие побужде́нияđộng cơ yêu nước
    • по со́бственному побужде́ниюtự ý mình

Biến cách của побужде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?побужде́ниепобужде́ния
Sinh cách кого? чего?побужде́нияпобужде́ний
Tặng cách кому? чему?побужде́ниюпобужде́ниям
Đối cách кого? что?побужде́ниепобужде́ния
Công cụ cách кем? чем?побужде́ниемпобужде́ниями
Giới cách о ком? о чём?побужде́ниипобужде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

побуждение nghĩa là gì?

побуждение (danh từ) nghĩa là kích thích, khêu gợi, động cơ, ý muốn.

побуждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là побужде́ние (phiên âm Latinh pobuždénije, IPA [pəbʊʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.