побужде́ние
Dấu sắc trên побужде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
побужде́ние nghĩa là kích thích, khêu gợi, động cơ, ý muốn.
Nghĩa của побужде́ние
Danh từ
- действие [sự] kích thích, khêu gợi, xúi giục, xui giục, thúc đẩy, thúc giục, thôi thúc, xui khiến, khích động.
- желание, намерение Động cơ, ý muốn, ý định.
- патриоти́ческие побужде́нияđộng cơ yêu nước
- по со́бственному побужде́ниюtự ý mình
Biến cách của побужде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | побужде́ние | побужде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | побужде́ния | побужде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | побужде́нию | побужде́ниям |
| Đối cách кого? что? | побужде́ние | побужде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | побужде́нием | побужде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | побужде́нии | побужде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
побуждение nghĩa là gì?
побуждение (danh từ) nghĩa là kích thích, khêu gợi, động cơ, ý muốn.
побуждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là побужде́ние (phiên âm Latinh pobuždénije, IPA [pəbʊʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.