пова́дка
Dấu sắc trên пова́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пова́дка nghĩa là thói, thói quen, điệu bộ, kiểu cách.
Nghĩa của пова́дка
Danh từ
- привычка Thói, thói quen.
- манера поведения Điệu bộ, kiểu cách.
- дурна́я пова́дкаthói, tật, tệ, thói xấu, thói hư, tật xấu
Biến cách của пова́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пова́дка | пова́дки |
| Sinh cách кого? чего? | пова́дки | пова́док |
| Tặng cách кому? чему? | пова́дке | пова́дкам |
| Đối cách кого? что? | пова́дку | пова́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | пова́дкой | пова́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | пова́дке | пова́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
повадка nghĩa là gì?
повадка (danh từ) nghĩa là thói, thói quen, điệu bộ, kiểu cách.
повадка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пова́дка (phiên âm Latinh povádka, IPA [pɐˈvatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.