TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повали́ться

thể hoàn thành
povalítʹsja[pəvɐˈlʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên повали́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

повали́ться nghĩa là lăn lóc, nằm lăn.

Nghĩa của повали́ться

Động từ

  1. Lăn lóc, nằm lăn, lăn.
    • повали́ться в снегу́nằm lăn (lăn lóc, lăn) trong tuyết
    • повали́ться на траве́nằm lăn trên cỏ
  2. khẩu ngữ в постели Nằm bẹp, nằm dài, nằm khoèo, nằm khềnh, nằm quèo.

Cặp thể của повали́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ повали́ться

NgôiTương lai
яповалю́сь
тыпова́лишься
он / она́ / оно́пова́лится
мыпова́лимся
выпова́литесь
они́пова́лятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)повали́лся
Giống cái (она́)повали́лась
Giống trung (оно́)повали́лось
Số nhiều (они́)повали́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)повали́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)повали́тесь

Họ từ của повали́ться

Câu hỏi thường gặp

повалиться nghĩa là gì?

повалиться (động từ) nghĩa là lăn lóc, nằm lăn.

повалиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повали́ться (phiên âm Latinh povalítʹsja, IPA [pəvɐˈlʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.