TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пова́ренный

povárennyj[pɐˈvarʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пова́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пова́ренный nghĩa là Thuộc về nấu ăn.

Nghĩa của пова́ренный

Tính từ

  1. Thuộc về nấu ăn.
    • пова́ренная кни́гаsách dạy nấu ăn
    • пова́ренное иску́сствоnghệ thuật nấu ăn
    • пова́ренная сольmuối ăn

Biến cách của пова́ренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпова́ренныйпова́ренноепова́реннаяпова́ренные
Sinh cáchпова́ренногопова́ренногопова́реннойпова́ренных
Tặng cáchпова́ренномупова́ренномупова́реннойпова́ренным
Đối cáchпова́ренный / пова́ренногопова́ренноепова́реннуюпова́ренные / пова́ренных
Công cụ cáchпова́реннымпова́реннымпова́реннойпова́ренными
Giới cáchпова́ренномпова́ренномпова́реннойпова́ренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

поваренный nghĩa là gì?

поваренный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nấu ăn.

поваренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пова́ренный (phiên âm Latinh povárennyj, IPA [pɐˈvarʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.