пова́ренный
Dấu sắc trên пова́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пова́ренный nghĩa là Thuộc về nấu ăn.
Nghĩa của пова́ренный
Tính từ
- Thuộc về nấu ăn.
- пова́ренная кни́гаsách dạy nấu ăn
- пова́ренное иску́сствоnghệ thuật nấu ăn
- пова́ренная сольmuối ăn
Biến cách của пова́ренный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пова́ренный | пова́ренное | пова́ренная | пова́ренные |
| Sinh cách | пова́ренного | пова́ренного | пова́ренной | пова́ренных |
| Tặng cách | пова́ренному | пова́ренному | пова́ренной | пова́ренным |
| Đối cách | пова́ренный / пова́ренного | пова́ренное | пова́ренную | пова́ренные / пова́ренных |
| Công cụ cách | пова́ренным | пова́ренным | пова́ренной | пова́ренными |
| Giới cách | пова́ренном | пова́ренном | пова́ренной | пова́ренных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
поваренный nghĩa là gì?
поваренный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nấu ăn.
поваренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пова́ренный (phiên âm Latinh povárennyj, IPA [pɐˈvarʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.