повари́ха
Dấu sắc trên повари́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повари́ха nghĩa là chị nấu bếp, chị đầu bếp.
Nghĩa của повари́ха
Danh từ
- Chị nấu bếp, chị đầu bếp; (в учреждниях) chị cấp dưỡng, nữ cấp dưỡng viên, chị nuôi ((khẩu ngữ)).
Biến cách của повари́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | повари́ха | повари́хи |
| Sinh cách кого? чего? | повари́хи | повари́х |
| Tặng cách кому? чему? | повари́хе | повари́хам |
| Đối cách кого? что? | повари́ху | повари́х |
| Công cụ cách кем? чем? | повари́хой | повари́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | повари́хе | повари́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
повариха nghĩa là gì?
повариха (danh từ) nghĩa là chị nấu bếp, chị đầu bếp.
повариха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повари́ха (phiên âm Latinh povaríxa); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.