повеле́ние
giống trungbất động vật
povelénije[pəvʲɪˈlʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên повеле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повеле́ние nghĩa là mệnh lệnh.
Nghĩa của повеле́ние
Danh từ
- Mệnh lệnh.
Biến cách của повеле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | повеле́ние | повеле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | повеле́ния | повеле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | повеле́нию | повеле́ниям |
| Đối cách кого? что? | повеле́ние | повеле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | повеле́нием | повеле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | повеле́нии | повеле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
повеление nghĩa là gì?
повеление (danh từ) nghĩa là mệnh lệnh.
повеление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повеле́ние (phiên âm Latinh povelénije, IPA [pəvʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.