TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повели́тельный

povelítelʹnyj[pəvʲɪˈlʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên повели́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

повели́тельный nghĩa là ra lệnh, sai khiến.

Nghĩa của повели́тельный

Tính từ

  1. Có tính chất mệnh lệnh, ra lệnh, sai khiến.
    • повелительный тонgiọng mệnh lệnh (sai khiến)
    • повели́тельное наклоне́ние(ngữ pháp) thể mệnh lệnh, thể cầu khiến, thức mệnh lệnh

Biến cách của повели́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchповели́тельныйповели́тельноеповели́тельнаяповели́тельные
Sinh cáchповели́тельногоповели́тельногоповели́тельнойповели́тельных
Tặng cáchповели́тельномуповели́тельномуповели́тельнойповели́тельным
Đối cáchповели́тельный / повели́тельногоповели́тельноеповели́тельнуюповели́тельные / повели́тельных
Công cụ cáchповели́тельнымповели́тельнымповели́тельнойповели́тельными
Giới cáchповели́тельномповели́тельномповели́тельнойповели́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của повели́тельный

So sánh hơn(по)повели́тельнее

Họ từ của повели́тельный

Câu hỏi thường gặp

повелительный nghĩa là gì?

повелительный (tính từ) nghĩa là ra lệnh, sai khiến.

повелительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повели́тельный (phiên âm Latinh povelítelʹnyj, IPA [pəvʲɪˈlʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.