TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пове́рить

Cấp độ ≈A1 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
povéritʹ[pɐˈvʲerʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пове́рить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пове́рить nghĩa là tin, tin tưởng, tín ngưỡng.

Nghĩa của пове́рить

Thể hoàn thành của ве́рить.

Động từ

  1. Tin, tin tưởng.
  2. Tin, tín ngưỡng.
  3. Tin, tin cậy, tín nhiệm.

Cặp thể của пове́рить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пове́рить

NgôiTương lai
япове́рю
тыпове́ришь
он / она́ / оно́пове́рит
мыпове́рим
выпове́рите
они́пове́рят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)пове́рил
Giống cái (она́)пове́рила
Giống trung (оно́)пове́рило
Số nhiều (они́)пове́рили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пове́рь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пове́рьте

Họ từ của пове́рить

Câu ví dụ với пове́рить

  • Даже я не могу в это поверить. Ngay cả tôi còn không tin được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412247
  • Не могу в это поверить! Tôi không tin! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469851
  • Мне трудно в это поверить. Tôi thấy điều này khó tin quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #558033
  • Не могу в это поверить. Tôi không thể tin được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3052071
  • Не могу поверить, что я правда здесь. Tôi không tin được là mình thực sự đáng ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3977160
  • Я не могу поверить Тому. Tôi không thể tin Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4179209
  • Его рассказ был чересчур нелепым, чтобы в него поверить. Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2459370
  • Увидеть - значит поверить. Trăm nghe không bằng một thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3187456

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поверить nghĩa là gì?

поверить (động từ) nghĩa là tin, tin tưởng, tín ngưỡng.

поверить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пове́рить (phiên âm Latinh povéritʹ, IPA [pɐˈvʲerʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.