пове́са
Dấu sắc trên пове́са chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пове́са nghĩa là kẻ lêu lổng, du đãng.
Nghĩa của пове́са
Danh từ
- Kẻ lêu lổng, du đãng, chơi bời lêu lổng, du thủ du thực.
Biến cách của пове́са (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пове́са | пове́сы |
| Sinh cách кого? чего? | пове́сы | пове́с |
| Tặng cách кому? чему? | пове́се | пове́сам |
| Đối cách кого? что? | пове́су | пове́с |
| Công cụ cách кем? чем? | пове́сой | пове́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | пове́се | пове́сах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
повеса nghĩa là gì?
повеса (danh từ) nghĩa là kẻ lêu lổng, du đãng.
повеса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пове́са (phiên âm Latinh povésa, IPA [pɐˈvʲesə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.