TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повествова́ние

giống trungbất động vật
povestvovánije[pəvʲɪstvɐˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên повествова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

повествова́ние nghĩa là thuật lại, kể lại.

Nghĩa của повествова́ние

Danh từ

  1. действие [sự] thuật lại, kể lại, tường thuật, trần thuật.
  2. văn học [bài] tường thuật, trần thuật, kể chuyện.

Biến cách của повествова́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?повествова́ниеповествова́ния
Sinh cách кого? чего?повествова́нияповествова́ний
Tặng cách кому? чему?повествова́ниюповествова́ниям
Đối cách кого? что?повествова́ниеповествова́ния
Công cụ cách кем? чем?повествова́ниемповествова́ниями
Giới cách о ком? о чём?повествова́нииповествова́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

повествование nghĩa là gì?

повествование (danh từ) nghĩa là thuật lại, kể lại.

повествование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повествова́ние (phiên âm Latinh povestvovánije, IPA [pəvʲɪstvɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.