повествова́ние
Dấu sắc trên повествова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повествова́ние nghĩa là thuật lại, kể lại.
Nghĩa của повествова́ние
Danh từ
- действие [sự] thuật lại, kể lại, tường thuật, trần thuật.
- văn học [bài] tường thuật, trần thuật, kể chuyện.
Biến cách của повествова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | повествова́ние | повествова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | повествова́ния | повествова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | повествова́нию | повествова́ниям |
| Đối cách кого? что? | повествова́ние | повествова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | повествова́нием | повествова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | повествова́нии | повествова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
повествование nghĩa là gì?
повествование (danh từ) nghĩa là thuật lại, kể lại.
повествование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повествова́ние (phiên âm Latinh povestvovánije, IPA [pəvʲɪstvɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.