повествова́ть
Dấu sắc trên повествова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повествова́ть nghĩa là thuật lại, kể lại.
Nghĩa của повествова́ть
Động từ
- Thuật lại, kể lại, tường thuật, trần thuật. о + giới cách
Chia động từ повествова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | повеству́ю |
| ты | повеству́ешь |
| он / она́ / оно́ | повеству́ет |
| мы | повеству́ем |
| вы | повеству́ете |
| они́ | повеству́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + повествовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | повествова́л |
| Giống cái (она́) | повествова́ла |
| Giống trung (оно́) | повествова́ло |
| Số nhiều (они́) | повествова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | повеству́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | повеству́йте |
Câu hỏi thường gặp
повествовать nghĩa là gì?
повествовать (động từ) nghĩa là thuật lại, kể lại.
повествовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повествова́ть (phiên âm Latinh povestvovátʹ, IPA [pəvʲɪstvɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.