TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повестиь

thể hoàn thành
povestiʹ giọng máy của trình duyệt

повестиь nghĩa là thành lệ, thành tục.

Nghĩa của повестиь

Động từ

  1. войти в обычай Thành lệ, thành tục, thành lề thói.
    • так повело́сь и́сстариtừ xưa đã thành lệ như vậy
  2. khẩu ngữ Đánh bạn, kết bạn, chơi. с + công cụ cách
    • с кем поведёшься, от того́ и наберёшься(tục ngữ) gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

Câu hỏi thường gặp

повестиь nghĩa là gì?

повестиь (động từ) nghĩa là thành lệ, thành tục.

повестиь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повестиь (phiên âm Latinh povestiʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.