пове́трие
Dấu sắc trên пове́трие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пове́трие nghĩa là dịch tễ, bệnh dịch.
Nghĩa của пове́трие
Danh từ
- cũ Dịch tễ, bệnh dịch.
Biến cách của пове́трие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пове́трие | пове́трия |
| Sinh cách кого? чего? | пове́трия | пове́трий |
| Tặng cách кому? чему? | пове́трию | пове́триям |
| Đối cách кого? что? | пове́трие | пове́трия |
| Công cụ cách кем? чем? | пове́трием | пове́триями |
| Giới cách о ком? о чём? | пове́трии | пове́триях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поветрие nghĩa là gì?
поветрие (danh từ) nghĩa là dịch tễ, bệnh dịch.
поветрие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пове́трие (phiên âm Latinh povétrije, IPA [pɐˈvʲetrʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.