пове́шение
Dấu sắc trên пове́шение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пове́шение nghĩa là sự treo cổ, thắt cổ.
Nghĩa của пове́шение
Danh từ
- Sự treo cổ, thắt cổ.
- казнь че́рез повешениеxử giáo, hình giáo, xử treo cổ
Biến cách của пове́шение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пове́шение | пове́шения |
| Sinh cách кого? чего? | пове́шения | пове́шений |
| Tặng cách кому? чему? | пове́шению | пове́шениям |
| Đối cách кого? что? | пове́шение | пове́шения |
| Công cụ cách кем? чем? | пове́шением | пове́шениями |
| Giới cách о ком? о чём? | пове́шении | пове́шениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
повешение nghĩa là gì?
повешение (danh từ) nghĩa là sự treo cổ, thắt cổ.
повешение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пове́шение (phiên âm Latinh povéšenije, IPA [pɐˈvʲeʂɨnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.