по́весть
Dấu sắc trên по́весть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́весть nghĩa là truyện vừa, tiểu thuyết.
Nghĩa của по́весть
Danh từ
- Truyện vừa, tiểu thuyết.
Biến cách của по́весть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́весть | по́вести |
| Sinh cách кого? чего? | по́вести | повесте́й |
| Tặng cách кому? чему? | по́вести | повестя́м |
| Đối cách кого? что? | по́весть | по́вести |
| Công cụ cách кем? чем? | по́вестью | повестя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | по́вести | повестя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của по́весть
Câu hỏi thường gặp
повесть nghĩa là gì?
повесть (danh từ) nghĩa là truyện vừa, tiểu thuyết.
повесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́весть (phiên âm Latinh póvestʹ, IPA [ˈpovʲɪsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.