TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пове́ять

thể hoàn thành
povéjatʹ[pɐˈvʲe(j)ɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пове́ять chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пове́ять nghĩa là thổi nhè nhẹ, phảng phất.

Nghĩa của пове́ять

Động từ

  1. подуть Thổi nhè nhẹ, phảng phất, thoảng.
    • обыкн. безл.(Т) phảng phất, thoảng
    • пове́яло прохла́дойphẳng phất hơi mát, hơi mát thoảng

Chia động từ пове́ять

NgôiTương lai
япове́ю
тыпове́ешь
он / она́ / оно́пове́ет
мыпове́ем
выпове́ете
они́пове́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)пове́ял
Giống cái (она́)пове́яла
Giống trung (оно́)пове́яло
Số nhiều (они́)пове́яли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пове́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пове́йте

Họ từ của пове́ять

Câu hỏi thường gặp

повеять nghĩa là gì?

повеять (động từ) nghĩa là thổi nhè nhẹ, phảng phất.

повеять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пове́ять (phiên âm Latinh povéjatʹ, IPA [pɐˈvʲe(j)ɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.