пови́дло
giống trungbất động vật
povídlo[pɐˈvʲidɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пови́дло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пови́дло nghĩa là mứt.
Nghĩa của пови́дло
Danh từ
- Mứt.
Biến cách của пови́дло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пови́дло | пови́дла |
| Sinh cách кого? чего? | пови́дла | пови́дл |
| Tặng cách кому? чему? | пови́длу | пови́длам |
| Đối cách кого? что? | пови́дло | пови́дла |
| Công cụ cách кем? чем? | пови́длом | пови́длами |
| Giới cách о ком? о чём? | пови́дле | пови́длах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
повидло nghĩa là gì?
повидло (danh từ) nghĩa là mứt.
повидло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пови́дло (phiên âm Latinh povídlo, IPA [pɐˈvʲidɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.