TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пови́нность

giống cáibất động vật
povínnostʹ[pɐˈvʲinːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пови́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пови́нность nghĩa là nghĩa vụ.

Nghĩa của пови́нность

Danh từ

  1. Nghĩa vụ ((cũng) (nghĩa bóng)).
    • во́инская повинностьnghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ quân dịch, chế độ quân dịch
    • трудова́я повинностьnghĩa vụ lao động, chế độ lao dịch (diêu dịch, tạp dịch)

Biến cách của пови́нность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пови́нностьпови́нности
Sinh cách кого? чего?пови́нностипови́нностей
Tặng cách кому? чему?пови́нностипови́нностям
Đối cách кого? что?пови́нностьпови́нности
Công cụ cách кем? чем?пови́нностьюпови́нностями
Giới cách о ком? о чём?пови́нностипови́нностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

повинность nghĩa là gì?

повинность (danh từ) nghĩa là nghĩa vụ.

повинность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пови́нность (phiên âm Latinh povínnostʹ, IPA [pɐˈvʲinːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.