пови́нность
giống cáibất động vật
povínnostʹ[pɐˈvʲinːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пови́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пови́нность nghĩa là nghĩa vụ.
Nghĩa của пови́нность
Danh từ
- Nghĩa vụ ((cũng) (nghĩa bóng)).
- во́инская повинностьnghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ quân dịch, chế độ quân dịch
- трудова́я повинностьnghĩa vụ lao động, chế độ lao dịch (diêu dịch, tạp dịch)
Biến cách của пови́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пови́нность | пови́нности |
| Sinh cách кого? чего? | пови́нности | пови́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | пови́нности | пови́нностям |
| Đối cách кого? что? | пови́нность | пови́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | пови́нностью | пови́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | пови́нности | пови́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
повинность nghĩa là gì?
повинность (danh từ) nghĩa là nghĩa vụ.
повинность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пови́нность (phiên âm Latinh povínnostʹ, IPA [pɐˈvʲinːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.