повида́ть
Dấu sắc trên повида́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повида́ть nghĩa là thấy, gặp, đến thăm.
Nghĩa của повида́ть
Động từ
- Thấy [nhiều], gặp [nhiều]; (пережить) từng trải.
- мно́го повида́ть на своём веку́trong đời đã từng trải nhiều
- встретиться Gặp [nhau], đến thăm.
- повида́ть друзейgặp bạn bè, đến thăm bạn hữu
Chia động từ повида́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | повида́ю |
| ты | повида́ешь |
| он / она́ / оно́ | повида́ет |
| мы | повида́ем |
| вы | повида́ете |
| они́ | повида́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | повида́л |
| Giống cái (она́) | повида́ла |
| Giống trung (оно́) | повида́ло |
| Số nhiều (они́) | повида́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | повида́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | повида́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với повида́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của повида́ть
Câu hỏi thường gặp
повидать nghĩa là gì?
повидать (động từ) nghĩa là thấy, gặp, đến thăm.
повидать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повида́ть (phiên âm Latinh povidátʹ, IPA [pəvʲɪˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.