TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пови́нный

povínnyj[pɐˈvʲinːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пови́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пови́нный nghĩa là có lỗi, phạm lỗi.

Nghĩa của пови́нный

Tính từ

  1. Có lỗi, phạm lỗi, có tội, phạm tội.
    • ни в чём не пови́нные лю́диnhững người dân vô tội, dân lành, lương dân
    • он не пови́нен в э́томanh ấy không có lỗi trong việc này
    • яви́ться, прийти́ с пови́ннойcúi đầu chịu tội, thú (nhận, phục) tội, thú (nhận) lỗi, [ra] đầu thú

Biến cách của пови́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпови́нныйпови́нноепови́ннаяпови́нные
Sinh cáchпови́нногопови́нногопови́ннойпови́нных
Tặng cáchпови́нномупови́нномупови́ннойпови́нным
Đối cáchпови́нный / пови́нногопови́нноепови́ннуюпови́нные / пови́нных
Công cụ cáchпови́ннымпови́ннымпови́ннойпови́нными
Giới cáchпови́нномпови́нномпови́ннойпови́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пови́нный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

повинный nghĩa là gì?

повинный (tính từ) nghĩa là có lỗi, phạm lỗi.

повинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пови́нный (phiên âm Latinh povínnyj, IPA [pɐˈvʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.