пови́нный
Dấu sắc trên пови́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пови́нный nghĩa là có lỗi, phạm lỗi.
Nghĩa của пови́нный
Tính từ
- Có lỗi, phạm lỗi, có tội, phạm tội.
- ни в чём не пови́нные лю́диnhững người dân vô tội, dân lành, lương dân
- он не пови́нен в э́томanh ấy không có lỗi trong việc này
- яви́ться, прийти́ с пови́ннойcúi đầu chịu tội, thú (nhận, phục) tội, thú (nhận) lỗi, [ra] đầu thú
Biến cách của пови́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пови́нный | пови́нное | пови́нная | пови́нные |
| Sinh cách | пови́нного | пови́нного | пови́нной | пови́нных |
| Tặng cách | пови́нному | пови́нному | пови́нной | пови́нным |
| Đối cách | пови́нный / пови́нного | пови́нное | пови́нную | пови́нные / пови́нных |
| Công cụ cách | пови́нным | пови́нным | пови́нной | пови́нными |
| Giới cách | пови́нном | пови́нном | пови́нной | пови́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пови́нный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
повинный nghĩa là gì?
повинный (tính từ) nghĩa là có lỗi, phạm lỗi.
повинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пови́нный (phiên âm Latinh povínnyj, IPA [pɐˈvʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.