TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повинова́ться

hai thể
povinovátʹsja[pəvʲɪnɐˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên повинова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

повинова́ться nghĩa là tuân theo, phục tùng.

Nghĩa của повинова́ться

Động từ

  1. Tuân theo, phục tùng, phục tòng, vâng lời, tuân, vâng. + tặng cách
    • повинова́ться распоряже́ниямtuân lệnh, vâng lệnh, phục tùng mệnh lệnh
    • сле́по повинова́ться кому́-л.mù quáng phục tùng (tuân theo, vâng lời, nghe theo) ai

Chia động từ повинова́ться

NgôiHiện tạiTương lai
яповину́юсьповину́юсь
тыповину́ешьсяповину́ешься
он / она́ / оно́повину́етсяповину́ется
мыповину́емсяповину́емся
выповину́етесьповину́етесь
они́повину́ютсяповину́ются

Quá khứ

Giống đực (он)повинова́лся
Giống cái (она́)повинова́лась
Giống trung (оно́)повинова́лось
Số nhiều (они́)повинова́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)повину́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)повину́йтесь

Câu hỏi thường gặp

повиноваться nghĩa là gì?

повиноваться (động từ) nghĩa là tuân theo, phục tùng.

повиноваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повинова́ться (phiên âm Latinh povinovátʹsja, IPA [pəvʲɪnɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.