повинова́ться
hai thể
povinovátʹsja[pəvʲɪnɐˈvat͡sːə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên повинова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повинова́ться nghĩa là tuân theo, phục tùng.
Nghĩa của повинова́ться
Động từ
- Tuân theo, phục tùng, phục tòng, vâng lời, tuân, vâng. + tặng cách
- повинова́ться распоряже́ниямtuân lệnh, vâng lệnh, phục tùng mệnh lệnh
- сле́по повинова́ться кому́-л.mù quáng phục tùng (tuân theo, vâng lời, nghe theo) ai
Chia động từ повинова́ться
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | повину́юсь | повину́юсь |
| ты | повину́ешься | повину́ешься |
| он / она́ / оно́ | повину́ется | повину́ется |
| мы | повину́емся | повину́емся |
| вы | повину́етесь | повину́етесь |
| они́ | повину́ются | повину́ются |
Quá khứ
| Giống đực (он) | повинова́лся |
| Giống cái (она́) | повинова́лась |
| Giống trung (оно́) | повинова́лось |
| Số nhiều (они́) | повинова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | повину́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | повину́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
повиноваться nghĩa là gì?
повиноваться (động từ) nghĩa là tuân theo, phục tùng.
повиноваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повинова́ться (phiên âm Latinh povinovátʹsja, IPA [pəvʲɪnɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.