TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повинове́ние

giống trungbất động vật
povinovénije[pəvʲɪnɐˈvʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên повинове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

повинове́ние nghĩa là sự tuân theo, phục tùng.

Nghĩa của повинове́ние

Danh từ

  1. Sự tuân theo, phục tùng, vâng lời.
    • слепо́е повиновение[sự] phục tùng mù quáng

Biến cách của повинове́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?повинове́ниеповинове́ния
Sinh cách кого? чего?повинове́нияповинове́ний
Tặng cách кому? чему?повинове́ниюповинове́ниям
Đối cách кого? что?повинове́ниеповинове́ния
Công cụ cách кем? чем?повинове́ниемповинове́ниями
Giới cách о ком? о чём?повинове́нииповинове́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với повинове́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

повиновение nghĩa là gì?

повиновение (danh từ) nghĩa là sự tuân theo, phục tùng.

повиновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повинове́ние (phiên âm Latinh povinovénije, IPA [pəvʲɪnɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.