повинове́ние
Dấu sắc trên повинове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повинове́ние nghĩa là sự tuân theo, phục tùng.
Nghĩa của повинове́ние
Danh từ
- Sự tuân theo, phục tùng, vâng lời.
- слепо́е повиновение[sự] phục tùng mù quáng
Biến cách của повинове́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | повинове́ние | повинове́ния |
| Sinh cách кого? чего? | повинове́ния | повинове́ний |
| Tặng cách кому? чему? | повинове́нию | повинове́ниям |
| Đối cách кого? что? | повинове́ние | повинове́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | повинове́нием | повинове́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | повинове́нии | повинове́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với повинове́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
повиновение nghĩa là gì?
повиновение (danh từ) nghĩa là sự tuân theo, phục tùng.
повиновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повинове́ние (phiên âm Latinh povinovénije, IPA [pəvʲɪnɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.