повиту́ха
Dấu sắc trên повиту́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повиту́ха nghĩa là bà đỡ, bà mụ.
Nghĩa của повиту́ха
Danh từ
- Bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ, nữ hộ sinh.
Biến cách của повиту́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | повиту́ха | повиту́хи |
| Sinh cách кого? чего? | повиту́хи | повиту́х |
| Tặng cách кому? чему? | повиту́хе | повиту́хам |
| Đối cách кого? что? | повиту́ху | повиту́х |
| Công cụ cách кем? чем? | повиту́хой | повиту́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | повиту́хе | повиту́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với повиту́ха
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
повитуха nghĩa là gì?
повитуха (danh từ) nghĩa là bà đỡ, bà mụ.
повитуха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повиту́ха (phiên âm Latinh povitúxa, IPA [pəvʲɪˈtuxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.