поврежда́ть
Dấu sắc trên поврежда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поврежда́ть nghĩa là tác hại, làm hại, làm hỏng, làm hư.
Nghĩa của поврежда́ть
Động từ
- приносить вред Tác hại, làm hại, làm tổn thương, làm thương tổn, làm tổn hại. + tặng cách
- повреди́ть здоро́ьюlàm tổn hại (tác hại đến, làm hại cho) sức khỏe
- повреди́ть чьи́м-л. интере́самtác hại (làm tổn thương, làm thương tổn, làm tổn hại) đến lợi ích của ai
- портить Làm hỏng, làm hư, làm hư hỏng. + đối cách
- повреди́ть замо́кlàm hỏng khóa
- ранить Làm bị thương, làm hỏng, gây thương tật. + đối cách
- он повреди́л но́гу при паде́нииnó bị ngã hỏng (què) chân
Cặp thể của поврежда́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ поврежда́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | поврежда́ю |
| ты | поврежда́ешь |
| он / она́ / оно́ | поврежда́ет |
| мы | поврежда́ем |
| вы | поврежда́ете |
| они́ | поврежда́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + повреждать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | поврежда́л |
| Giống cái (она́) | поврежда́ла |
| Giống trung (оно́) | поврежда́ло |
| Số nhiều (они́) | поврежда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | поврежда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | поврежда́йте |
Câu hỏi thường gặp
повреждать nghĩa là gì?
повреждать (động từ) nghĩa là tác hại, làm hại, làm hỏng, làm hư.
повреждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поврежда́ть (phiên âm Latinh povreždátʹ, IPA [pəvrʲɪʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.