TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повремени́ть

thể hoàn thành
povremenítʹ[pəvrʲɪmʲɪˈnʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên повремени́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

повремени́ть nghĩa là trì hoãn, dây dưa, chờ, đợi.

Nghĩa của повремени́ть

Động từ

  1. с Т, + инф; помедлить Trì hoãn, dây dưa, dềnh dang, câu dầm, kéo rê.
  2. подождать Chờ, đợi, chờ đợi.

Chia động từ повремени́ть

NgôiTương lai
яповременю́
тыповремени́шь
он / она́ / оно́повремени́т
мыповремени́м
выповремени́те
они́повременя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)повремени́л
Giống cái (она́)повремени́ла
Giống trung (оно́)повремени́ло
Số nhiều (они́)повремени́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)повремени́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)повремени́те

Câu hỏi thường gặp

повременить nghĩa là gì?

повременить (động từ) nghĩa là trì hoãn, dây dưa, chờ, đợi.

повременить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повремени́ть (phiên âm Latinh povremenítʹ, IPA [pəvrʲɪmʲɪˈnʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.