повстреча́ться
Dấu sắc trên повстреча́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повстреча́ться nghĩa là gặp, gặp nhau.
Nghĩa của повстреча́ться
Động từ
- Д, с Т Gặp, gặp nhau.
Chia động từ повстреча́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | повстреча́юсь |
| ты | повстреча́ешься |
| он / она́ / оно́ | повстреча́ется |
| мы | повстреча́емся |
| вы | повстреча́етесь |
| они́ | повстреча́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | повстреча́лся |
| Giống cái (она́) | повстреча́лась |
| Giống trung (оно́) | повстреча́лось |
| Số nhiều (они́) | повстреча́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | повстреча́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | повстреча́йтесь |
Họ từ của повстреча́ться
Câu hỏi thường gặp
повстречаться nghĩa là gì?
повстречаться (động từ) nghĩa là gặp, gặp nhau.
повстречаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повстреча́ться (phiên âm Latinh povstrečátʹsja, IPA [pəfstrʲɪˈt͡ɕat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.