повто́рный
Dấu sắc trên повто́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повто́рный nghĩa là lặp lại, lần nữa.
Nghĩa của повто́рный
Tính từ
- Lặp lại, lần nữa, lần thứ hai, lại, tái.
- повторный ана́лиз[sự] phân tích lại
- повто́рное тре́бованиеyêu cầu lần thứ hái
Biến cách của повто́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | повто́рный | повто́рное | повто́рная | повто́рные |
| Sinh cách | повто́рного | повто́рного | повто́рной | повто́рных |
| Tặng cách | повто́рному | повто́рному | повто́рной | повто́рным |
| Đối cách | повто́рный / повто́рного | повто́рное | повто́рную | повто́рные / повто́рных |
| Công cụ cách | повто́рным | повто́рным | повто́рной | повто́рными |
| Giới cách | повто́рном | повто́рном | повто́рной | повто́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
повторный nghĩa là gì?
повторный (tính từ) nghĩa là lặp lại, lần nữa.
повторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повто́рный (phiên âm Latinh povtórnyj, IPA [pɐfˈtornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.