TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повто́рный

povtórnyj[pɐfˈtornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên повто́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

повто́рный nghĩa là lặp lại, lần nữa.

Nghĩa của повто́рный

Tính từ

  1. Lặp lại, lần nữa, lần thứ hai, lại, tái.
    • повторный ана́лиз[sự] phân tích lại
    • повто́рное тре́бованиеyêu cầu lần thứ hái

Biến cách của повто́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchповто́рныйповто́рноеповто́рнаяповто́рные
Sinh cáchповто́рногоповто́рногоповто́рнойповто́рных
Tặng cáchповто́рномуповто́рномуповто́рнойповто́рным
Đối cáchповто́рный / повто́рногоповто́рноеповто́рнуюповто́рные / повто́рных
Công cụ cáchповто́рнымповто́рнымповто́рнойповто́рными
Giới cáchповто́рномповто́рномповто́рнойповто́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

повторный nghĩa là gì?

повторный (tính từ) nghĩa là lặp lại, lần nữa.

повторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повто́рный (phiên âm Latinh povtórnyj, IPA [pɐfˈtornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.